Máy nghiền xung kích đứng

Resta-may-nghien-sang-xung-dung-1 Resta-may-nghien-sang-xung-dung-2    Đặc điểm và Ứng dụng:

  • Vật liệu nghiền: Các loại đá, quặng tự nhiên (trước hoặc sau nghiền thô)
  • Độ cứng nguyên liệu nghiền khá cao Wi đến 300 Mpa

 resta-may-nghien-xung-ngang-apps-1-material-crusability   

Application of Crushers Resta according to material crusability

  • Dải công suất lớn 10 tấn/h đến >350 tấn/h/ thiết bị

 resta-may-nghien-xung-ngang-apps-2-output

Application of Crushers Resta according to requested output

  • Kích thước vật liệu vào 50-150mm

 resta-may-nghien-xung-ngang-apps-3-inlet

Application of Crushers Resta according to size of inlet grain

  • Dải kích thước nguyên liệu ra rộng, cỡ hạt từ 0-70mm,

resta-may-nghien-xung-ngang-apps-4-outlet

 

Application of Crushers Resta according to size of outlet grain

  • Ứng dụng trong việc sản xuất cát cho xây dựng và giao thông, nghiền mịn quặng, sản xuất xi măng, pulozzan …

Ưu điểm:

  • Công suất lớn
  • Tùy chọn thay đầu ra theo tốc độ máy nghiền
  • Không gian, cấu trúc của các bộ phận đầu vào đầu ra hoàn toàn độc lập
  • Tùy chỉnh thuận tiện nhiều thành phần khác nhau
  • Hình dạng đầu ra tốt
  • Vận hành và bảo trì dễ dàng

 

 

Chủng loại và Thông số kỹ thuật chính:

Máy nghiền trục đứng
Chủng loại/ Ký hiệu   Cỡ hạt lớn nhất (mm) Vận tốc ngoài lớn nhất  (m/s) Công suất (t/h) Công suất động cơ (kW) Khối lượng (t)
MI 2100 90 67 150 110 - 200 11
MI 2400 130 70 350 110 - 400 15
MI 2700 180 65 500 200 - 500 18

Chủng loại thiết bị nghiền Xung kích di động và bán di động:

Thiết bị Vật liệu Áp lực nghiền (MPa) Kích cỡ đầu vào (mm) Kích cỡ đầu ra (mm) Công suất (t/h) Khối lượng (t)
A. Thiết bị nghiền di động
Thiết bị nghiền xung kích di động VH1 2100 trên khung gầm tải Đá, sỏi 0-100 0-40 90-150 32
B. Thiết bị nghiền bán di động (container)
Thiết bị nghiền xung kích bán di động VS1 2100 Nhựa bitum và các loại đá tự nhiên 0-90 0-45 110-200 21
Thiết bị nghiền xung kích bán di động VS2 2400 0-130 0-63 100-350 25
Thiết bị nghiền xung kích bán di động VS3 2700 0-180 0-125 200-500 30

 

SEMI-MOBILE CRUSHING UNIT RESTA VS1

Resta-may-nghien-sang-xung-dung-3-semi-mobile-vs1

It processes:

  • natural aggregate
  • pebble gravel

Parameters:

  • inlet 0 - 90 mm
  • outlet 0 - 45 mm (according to crusher speed)
  • output 80 - 180 t/h
  • weight 21 t

 

SEMI-MOBILE CRUSHING UNIT RESTA VS2

Resta-may-nghien-sang-xung-dung-3-semi-mobile-vs2

It processes:

  • natural aggregate
  • pebble gravel

Parameters:

  • inlet 0 - 130 mm
  • outlet 0 - 63 mm (according to crusher speed)
  • output 100 - 350 t/h
  • weight 25 t

 

SEMI-MOBILE CRUSHING UNIT RESTA VS3

Resta-may-nghien-sang-xung-dung-3-semi-mobile-vs3

It processes:

  • natural aggregate
  • pebble gravel

Parameters:

  • inlet 0 - 180 mm
  • outlet 0 - 90 mm (according to crusher speed)
  • output 200 - 500 t/h
  • weight 30 t

 

MOBILNÍ DRTICÍ JEDNOTKA RESTA VH1 2100 NA PÁSOVÉM PODVOZKU

Resta-may-nghien-sang-xung-dung-4-mobile

It processes:

  • natural aggregate
  • pebble gravel

Parameters:

  • inlet 0 - 100 mm
  • outlet 0 - 40 mm (according to the crusher gap setting)
  • output 90 - 150 t/h (according to the crusher gap setting and material kind)
  • weight 32 t