Máy nghiền xung kích ngang

Resta-may-nghin-xung-ngang-schema

Đặc điểm và Ứng dụng:

  • Vật liệu nghiền: Các loại đá, quặng tự nhiên (trước hoặc sau nghiền thô)
  • Độ cứng nguyên liệu nghiền khá cao Wi đến 300 Mpa

resta-may-nghien-xung-ngang-apps-1-material-crusability 

Application of Crushers Resta according to material crusability

  • Dải công suất lớn 10-250 tấn/h

 resta-may-nghien-xung-ngang-apps-2-output

Application of Crushers Resta according to requested output

  • Kích thước vật liệu vào 50-400mm

resta-may-nghien-xung-ngang-apps-3-inlet

Application of Crushers Resta according to size of inlet grain

  • Dải kích thước nguyên liệu ra rộng, cỡ hạt từ 5-120mm,

resta-may-nghien-xung-ngang-apps-4-outlet

Application of Crushers Resta according to size of outlet grain

  • Ứng dụng trong việc xây dựng, giao thông, nghiền quặng, sản xuất xi măng,

Ưu điểm:

  • Công suất lớn
  • Tỉ lệ nghiền cao
  • Hình dạng đầu ra tốt
  • Dễ dàng thay đổi các chi tiết chịu tải
  • Có tùy chọn sử dụng chi tiết bằng gốm để tăng tuổi thọ
  • Vận hành và bảo trì dễ dàng

 

SEMI-MOBILE CRUSHING UNIT RESTA OS9

Resta-may-nghin-xung-ngang-3-semi-mobile

It processes:

  • concrete, reinforced concrete
  • brick debris, bituminous blocks
  • natural aggregate up to strength of 200 MPa

Parameters:

  • inlet 400 mm
  • outlet 0 - 80 mm (according to the crusher gap setting)
  • output 80 - 150 t/h (according to the crusher gap setting and material kind)
  • weight 23 t

 

MOBILE CRUSHING UNIT RESTA OH2 1050X1000         ON TRACKED UNDERCARRIAGE

Resta-may-nghin-xung-ngang-4-mobile

It processes:

  • concrete, reinforced concrete
  • brick debris, bituminous blocks
  • natural aggregate up to strength of 200 MPa

Parameters:

  • inlet 400 mm
  • outlet 0 - 63 mm (according to the crusher gap setting)
  • output 80 - 200 t/h (according to the crusher gap setting and material kind)
  • weight 29 t

Chủng loại và Thông số kỹ thuật chính:

Máy nghiền xung kích trục ngang
Chủn loại/ Ký hiệu   Kích cỡ đầu vào (mm) Cỡ hạt lớn nhất (mm) Công suất (t/h) Công suất động cơ (kW) Khối lượng (t)
OD 1050x500 550x680 500 110 110 6
OD 1050x1000 1040x640 600 205 160 10.5
OD 1300x1600 970x1650 1000 300 200 - 400 19.5
OD 1600x1600 1250x1650 1500 460 315 - 630 38

Chủng loại thiết bị nghiền Xung kích di động và bán di động:

Thiết bị Vật liệu Áp lực nghiền (MPa) Kích cỡ đầu vào (mm) Kích cỡ đầu ra (mm) Công suất (t/h) Khối lượng (t)
A. Thiết bị nghiền di động
Thiết bị nghiền xung kích di động OH2 1050x1000 trên khung gầm tải Bê tông, gạch vụn, nhựa bitum và các loại đá tự nhiên 200 800 0-110 90-200 29
B. Thiết bị nghiền bán di động (container)
Thiết bị nghiền xung kích bán di động OS9 1050x1000 Bê tông, gạch vụn, nhựa bitum và các loại đá tự nhiên 200 800 0-80 80-150 23