Máy phay TOS OLOMOUC FNG 50 CNC A

FNG50 CNC– Toolroom milling machine được thiết kế, chế tạo theo kiểu Trung tâm gia công CNC với chức năng phay, khoan, doa và cắt phôi có trọng lượng lên đến 350kg, phù hợp cho các đơn vị nghiên cứu, xưởng sản xuất thực nghiệm đặc biệt với các nhà máy, dây chuyền gia công chế tạo

 

Các đặc điểm chính:

  • Đặc tính chung là máy độ chính xác cao, độ ổn định, thuận tiện cho vận hành, thanh dẫn hướng có độ cứng cao, bề mặt phủ vật liệu đặc biệt TURCITE, tuổi thọ lớn, khấu hao thiết bị có thể tính đến 50 năm.
  • Điều khiển 3 trục X, Y, Z (X,Y = 0-8500mm và Z = 0-7.000mm) có thể mở rộng riêng phần máy lên 4 trục. Kích thước bàn làm việc lớn 900x500 mm
  • Trục chính sử dụng động cơ bước vô cấp 2 tốc độ chạy dao nhanh và cắt với dải tốc độ 40-4000p.m nên dải tốc độ cắt lớn phù hợp với rất nhiều dụng cụ cắt từ dao thép gió đến hợp kim cứng do đó khả năng gia công được rất nhiều loại vật liệu.
  • Các yếu tố cơ bản về độ chính xác: độ chính xác hình học của máy, độ chính xác truyền dẫn chuyển động (động học), hiệu suất truyền lực, độ tin cậy .. rất cao nên gia công được các chi tiết có độ chính xác rất cao.
  • Máy có cơ cấu kẹp phôi thủy lực, thay dao tự động.
  • Hệ thống làm mát, bôi trơn trung tâm. Các thiết bị phụ trợ như hệ thống chiếu sáng và bảo vệ quá tải và dụng cụ tiêu chuẩn.
  • Trang bị Hệ thống điều khiển CNC TNC320 của HEIDENHAIN – CHLB Đức tính năng hiện đại, dễ vận hành. Thuận tiện cho việc vận hành
  • Máy không đòi hỏi phải có chế độ chăm sóc, bảo dưỡng đặc biệt. Các chi tiết cần phải thay thế khi bảo dưỡng, sửa chữa được tiêu chuẩn hóa hoặc dễ chế tạo.
  • Thiết kế máy nhỏ gọn, đảm bảo thẩm mĩ công nghiệp, hình dáng máy hài hòa, màu sơn màu xanh và màu xám RAL5010 / RAL 9002 tạo cảm giác thân thiện không gây mệt mỏi, căng thẳng cho người vận hành máy.
  • Giá thành sản phẩm rất hợp lý, khoảng 60-70% sản phẩm có chất lượng tương đương, cùng loại từ các nước G7 như CHLB Đức, Mỹ, Nhật Bản

FIXED TABLE
Table size mm 900 x 500
Clamping slots – number
– width and spacing mm 14 x 50
Maximal table load kg 350
Travel
– longitudinal X mm 700
– cross Y mm 500
– vertical Z mm 500
Feeds – numbers of feed rates stepless
– range X,Y mm 1–8500
– range Z mm. 0–7000
Rapid traverse
X, Y mm 8500
Z mm 7000
HORIZONTAL SPINDLE ISO 40
Distance of spindle axis to working

surface of fiied table

mm 148–548
Revolutions – stepless r.p.m 50–4000
Revolutions – numbers of rates 2
Spindle speed change stepless
VERTICAL SPINDLE ISO 40
Distance of spindle axis from frame

guide ways

mm 250–650
Revolutions – stepless r.p.m 50–4000
Revolutions – number of rates 2
Spindle speed change stepless
Spindle swivelling ±90°
Quill shift out 80
MACHINE
Motor power kW 5,5
Total power input kVA 20
Weight kg 2750
Floor space mm 3723 x 2845
Height mm 2120