Máy phay TOS OLOMOUC FNK2-R

Máy phay FNK2 R - Toolroom knee-type milling machine là máy phay dụng cụ loại trục đứng, độ và ổn định chính xác cao, khả năng gia công phay, khoan, khoét, doa các phôi vật liệu vừa và nhỏ có trọng lượng tối đa là 200 kg. Máy rất phù hợp cho các đơn vị nghiên cứu, xưởng sản xuất thực nghiệm và các dây chuyền sản xuất cơ khí chính xác

 

Các đặc điểm chính:

  • Đặc tính chung là máy độ chính xác cao, độ ổn định, thuận tiện cho vận hành, tuổi thọ lớn, khấu hao thiết bị có thể tính đến 50 năm.
  • Trục chính sử dụng động cơ bước nên điều chỉnh tốc độ đầu dao vô cấp tạo nên dải tốc độ cắt lớn phù hợp với rất nhiều dụng cụ cắt từ dao thép gió đến hợp kim cứng do đó khả năng gia công được rất nhiều loại vật liệu.
  • Hành trình đầu dao lớn, đầu dao có thể xoay được 90o so với trục chính do đó tăng được khả năng công nghệ của máy phay mà nhiều máy phay đứng vạn năng từ các nước châu Á như Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc và Nhật Bản không có tính năng này.
  • Các yếu tố cơ bản về độ chính xác: độ chính xác hình học của máy, độ chính xác truyền dẫn chuyển động (động học), hiệu suất truyền lực, độ tin cậy .. rất cao nên gia công được các chi tiết có độ chính xác rất cao.
  • Các yếu tố về tính công nghệ như kết cấu và vật liệu của các cơ cấu, cụm chi tiết máy của máy được thiết kế tối ưu, sử dụng nhiều chi tiết được tiêu chuẩn đảm bảo việc sử dụng vật liệu hiệu quả.
  • Sử dụng hệ thống kẹp khí nén để tăng hiệu quả gia công.
  • Trang bị Hệ thống điều khiển số hiện đại, dễ vận hành có trang bị màn hình số để giám sát.
  • Máy không đòi hỏi phải có chế độ chăm sóc, bảo dưỡng đặc biệt. Các chi tiết cần phải thay thế khi bảo dưỡng, sửa chữa được tiêu chuẩn hóa hoặc dễ chế tạo.
  • Thiết kế máy đẹp, đảm bảo thẩm mĩ công nghiệp, hình dáng máy hài hòa, màu sơn phù hợp với máy, tạo cảm giác thân thiện không gây mệt mỏi, căng thẳng cho người vận hành máy.
  • Giá thành sản phẩm rất hợp lý, khoảng 60-70% sản phẩm có chất lượng tương đương, cùng loại từ các nước G7 như CHLB Đức, Mỹ, Nhật Bản.

TABLE
Table size mm 300 x 1 300
Clamping slots – number 5
Width and spacing mm 14 x 50
Maximal table load kg 200
Travel
– longitudinal X mm 840
– cross Y mm 376
– vertical knee Z mm 460
One-step feeds – number of feed rates stepless
– range X,Y mm 28–630
– range Z mm 8,5–196
One-step rapid traverse
X, Y mm 1 500
Z mm 450
Feeds in two steps – step
– range X, Y mm 10–200 200–1 000
– range Z mm 3-60 60–300
Rapid traverse in two steps
X, Y mm 400–2 000
Z mm 120–600
SPINDLE
Distance of spindle axis from frame

guide ways

mm 195–750
Revolutions
– I. rate r.p.m 60–800
– II. rate r.p.m 800–4 000
Bilateral spindle nose swivelling
in the longitudinal plane of the table
in the cross plane of the table
Pivoting of arm with milling head

about vertical axis

Motor power kW 3
Quill shift out mm 127
Machine shift – numbers of rates 3
– I. rate mm 0,035
– II. rate mm 0,071
– III. rate mm 0,140
MACHINE
Max. power input kVA 12
Weight kg 1 700
Floor space mm 2 660 x 2 040
Height mm 2 250