Máy phay TOS OLOMOUC FV30 CNC A

Máy phay FV30 CNC A– Vertical knee-type milling machine with controlled quil and fixed spindle head là máy phay điều khiển liên tục, với bàn máy được điều khiển di chuyển linh hoạt lên, xuống theo trục đứng và đầu trục chính cố định. Là dạng máy CNC được sản xuất nhằm tối ưu hóa giá thành, phù hợp trong việc gia công các chi tiết nhỏ và vừa phức tạp với một số lượng lớn các thao tác khoan, doa. Máy rất phù hợp cho các đơn vị nghiên cứu, xưởng sản xuất thực nghiệm và các dây chuyền sản xuất cơ khí chính xác với chi phí đầu tư hợp lý.

Các đặc điểm chính:

  • Đặc tính chung là máy độ chính xác cao, độ ổn định, thuận tiện cho vận hành, Thanh dẫn hướng có độ cứng cao, bề mặt phủ vật liệu đặc biệt TURCITE, tuổi thọ lớn, khấu hao thiết bị có thể tính đến 50 năm.
  • Điều khiển 3 trục X, Y, Z dùng động cơ bước 2,5-3.000 mm
  • Trục chính sử dụng động cơ bước 2 tốc độ chạy dao nhanh và cắt với dải tốc độ50-6000p.m nên dải tốc độ cắt lớn phù hợp với rất nhiều dụng cụ cắt từ dao thép gió đến hợp kim cứng do đó khả năng gia công được rất nhiều loại vật liệu.
  • Các yếu tố cơ bản về độ chính xác: độ chính xác hình học của máy, độ chính xác truyền dẫn chuyển động (động học), hiệu suất truyền lực, độ tin cậy .. rất cao nên gia công được các chi tiết có độ chính xác rất cao.
  • Sử dụng hệ thống kẹp thủy lực, thay dao tự động.
  • Hệ thống làm mát, bôi trơn trung tâm. Các thiết bị phụ trợ như hệ thống chiếu sáng và bảo vệ quá tải và dụng cụ tiêu chuẩn.
  • Trang bị Hệ thống điều khiển CNC iTNC530 của HEIDENHAIN – CHLB Đức tính năng hiện đại, dễ vận hành. Thuận tiện cho việc vận hành
  • Máy không đòi hỏi phải có chế độ chăm sóc, bảo dưỡng đặc biệt. Các chi tiết cần phải thay thế khi bảo dưỡng, sửa chữa được tiêu chuẩn hóa hoặc dễ chế tạo.
  • Thiết kế máy nhỏ gọn, đảm bảo thẩm mĩ công nghiệp, hình dáng máy hài hòa, màu sơn màu xanh và màu xám RAL5010 / RAL 9002 tạo cảm giác thân thiện không gây mệt mỏi, căng thẳng cho người vận hành máy.
  • Giá thành sản phẩm rất hợp lý, khoảng 60-70% sản phẩm có chất lượng tương đương, cùng loại từ các nước G7 như CHLB Đức, Mỹ, Nhật Bản.

TABLE
Table size mm 305 x 1 300
Clamping slots – number
– width and spacing mm 14 x 80
Maximal table load kg 360
Travel
– longitudinal X mm 760
– cross Y mm 380
– vertical Z mm 152
Vertical adjustment of the knee mm 450
Feeds – stepless X, Y, Z mm 2,5–3 000
Rapid traverse
X, Y mm 7 000
Z mm 5 000
SPINDLE ISO 40
Distance of spindle axis from frame

quide ways

mm 375
Revolution
– numbers of rate 2
– range revolutions (stepless) r.p.m. 50–6 000
MACHINE
Motor power kW 5,5
Total power input kVA 22
Weight kg 2 300
Floor space mm 2 646 x 3 182
Height mm 2 250