Máy phay TOS OLOMOUC FGU32

Máy phay FGU 32 - Production knee-type milling machines with automatic working cycles in 1 axis là máy phay dụng cụ trục ngang điều khiển tự động 1 trục, độ và ổn định chính xác cao, khả năng gia công phay, khoan, khoét, doa các phôi vật liệu vừa và nhỏ có trọng lượng tối đa là 250 kg. Máy rất phù hợp cho các đơn vị nghiên cứu, xưởng sản xuất thực nghiệm và các dây chuyền sản xuất cơ khí chính xác

 

Các đặc điểm chính:

  • Đặc tính chung là máy độ chính xác cao, độ ổn định, thuận tiện cho vận hành, tuổi thọ lớn, khấu hao thiết bị có thể tính đến 50 năm.
  • Trục chính sử dụng động cơ bước nên điều chỉnh tốc độ đầu dao vô cấp tạo nên dải tốc độ cắt lớn phù hợp với rất nhiều dụng cụ cắt từ dao thép gió đến hợp kim cứng do đó khả năng gia công được rất nhiều loại vật liệu.
  • Các yếu tố cơ bản về độ chính xác: độ chính xác hình học của máy, độ chính xác truyền dẫn chuyển động (động học), hiệu suất truyền lực, độ tin cậy .. rất cao nên gia công được các chi tiết có độ chính xác rất cao.
  • Các yếu tố về tính công nghệ như kết cấu và vật liệu của các cơ cấu, cụm chi tiết máy của máy được thiết kế tối ưu, sử dụng nhiều chi tiết được tiêu chuẩn đảm bảo việc sử dụng vật liệu hiệu quả.
  • Sử dụng hệ thống kẹp khí nén, thủy lực kẹp hai chiều ngang và dọc để tăng hiệu quả gia công.
  • Máy sử dụng các cảm biến sensor và thiết bị điều khiển tự động để tối ưu quá trình bôi trơn, có các thiết bị phụ trợ như hệ thống làm mát, hệ thống chiếu sáng và bảo vệ quá tải và dụng cụ tiêu chuẩn.
  • Trang bị Hệ thống điều khiển hiện đại dễ vận hành. Có thể mở rộng tùy chọn điều khiển số
  • Máy không đòi hỏi phải có chế độ chăm sóc, bảo dưỡng đặc biệt. Các chi tiết cần phải thay thế khi bảo dưỡng, sửa chữa được tiêu chuẩn hóa hoặc dễ chế tạo.
  • Thiết kế máy đẹp, đảm bảo thẩm mĩ công nghiệp, hình dáng máy hài hòa, màu sơn phù hợp với máy, tạo cảm giác thân thiện không gây mệt mỏi, căng thẳng cho người vận hành máy.
  • Giá thành sản phẩm rất hợp lý, khoảng 60-70% sản phẩm có chất lượng tương đương, cùng loại từ các nước G7 như CHLB Đức, Mỹ, Nhật Bản

TABLE
Table size mm 360 x 1 400
Clamping slots – number 4
– width and spacing mm 18 x 63
Swivels ± 45 °
Maximal table load kg 250
Travel
– longitudinal X mm 1 000
– cross Y mm 275
– vertical knee Z mm 420
Feeds – number of feed rates stepless
– range X, Y mm 20–900
– range Z mm 5,7–250
Rapid traverse
X, Y mm 1 635
Z mm 460
SPINDLE ISO 50
Distance of spindle axis from frame

guide ways

mm 370
Revolutions – number of rates 12
– basic range r.p.m 31,5–1 400
– speed range r.p.m 45–2 000
MACHINE
Motor power kW 5,5
Total power input kVA 13
Weight kg 2 900
Floor space mm 2 995 x 2 000
Height mm 1 980
TABLE
Table size mm 360 x 1 400
Clamping slots – number 4
– width and spacing mm 18 x 63
Swivels ± 45 °
Maximal table load kg 250
Travel
– longitudinal X mm 1 000
– cross Y mm 275
– vertical knee Z mm 420
Feeds – number of feed rates stepless
– range X, Y mm 20–900
– range Z mm 5,7–250
Rapid traverse
X, Y mm 1 635
Z mm 460
SPINDLE ISO 50
Distance of spindle axis from frame

guide ways

mm 370
Revolutions – number of rates 12
– basic range r.p.m 31,5–1 400
– speed range r.p.m 45–2 000
MACHINE
Motor power kW 5,5
Total power input kVA 13
Weight kg 2 900
Floor space mm 2 995 x 2 000
Height mm 1 980