NGHIỀN SIÊU MỊN

Cùng được tách ra từ công ty mẹ “Přerovské strojírny” – một công ty có trên 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất thiết bị nghiền sàng, Hãng Công ty RESTA s.r.o và Hãng PSP Enginneering – là các hãng công ty lớn nhất tại Cộng hòa Séc trong lĩnh vực sản xuất và vận hành các thiết bị nghiền sàng. PSP Enginneering luôn cùng Công ty RESTA s.r.o hợp tác cung cấp tối ưu các giải pháp cho khách hàng và luôn đảm bảo cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tốt nhất kể từ khi sản xuất, lắp ráp hay bảo trì các sản phẩm trong lĩnh vực này.

Trong chuỗi cung cấp, Công ty RESTA s.r.o sản xuất và cung cấp các thiết bị nghiền sàng cỡ hạt ≥1mm thường là khâu nghiền đầu tiên trong dây chuyền nghiền siêu mịn còn Hãng PSP Enginneering sản xuất và cung cấp các thiệt bị nghiền mịn và siêu mịn có cớ hạt ra đến vài µm và là khâu cuối của dây chuyền nghiền sàng siêu mịn.

Hai chủng loại thiết bị chính trong hệ thống nghiền siêu mịn do Hãng PSP Enginneering cung cấp là máy nghiền bi và thiết bị phân ly công suất cao. Trong đó:

1. Máy nghiền bi (Ball mill):

Ưu điểm:

  • Chi phí Vận hành  Bảo trì thấp
  • Năng suất cao
  • Dễ dàng bảo trì

Máy nghiền bi

Download catalog Máy nghiền bi

2. Thiết bị phân ly công suất cao (air separator): Kiểu LTR

Ưu điểm:

  • Hiệu quả cao
  • Chi phí Vận hành  Bảo trì thấp
  • Độ tin cậy vận hành cao
  • Năng suất cao

Thiết bị phân ly

Download catalog Thiết bị phân ly công suất cao

Chủng loại và Thông số của Máy nghiền bi:

Mill dia. Chiều dài Tốc độ Công suất Năng suất
m m min-1 kW th-1
3.4 11.0 17.2 1 600 45
3.6 11.5 16.7 1 900 55
3.8 12.0 16.3 2 300 65
4.0 12.5 15.9 2 700 75
4.2 13.0 15.5 3 200 90
4.4 14.0 15.1 3 800 105
4.6 14.5 14.8 4 400 125
4.8 15.0 14.5 5 000 145
5.0 15.5 14.2 5 700 165
5.2 16.0 13.9 6 500 185
5.4 17.0 13.6 7 500 215

Chủng loại và Thông số của Thiết bị phân ly năng suất cao LTR của Hãng PSP Enginneering:

Chủng loại

 

Tốc độ dòng khí đầu vào

Với vận tốc ngoại vi: 25 m/s Năng xuất

20 m/s 16 m/s
  m3/h m3/h kW t/h*
LTR 580 9505 7605 5.0 5
LTR 720 11,135 8910 7.5 8
LTR 820 13,680 10,945 9.0 10
LTR 900 16,635 13,310 11.0 12
LTR 1000 20,385 16,305 13.5 15
LTR 1100 24,815 19,850 16.5 18
LTR 1250 31,875 25,500 21.0 23
LTR 1400 40,015 32,010 26.5 29
LTR 1500 46,100 36,880 30.5 34
LTR 1650 55,680 44,540 36.5 40
LTR 1850 69,905 55,925 46.0 50
LTR 2000 81,660 65,325 53.5 60
LTR 2100 90,290 72,230 59.5 66
LTR 2350 113,135 90,505 74.5 83
LTR 2500 127,910 102,325 84.0 93
LTR 2700 149,110 119,290 98.0 110
LTR 3000 183,720 146,980 120.5 135
LTR 3250 215,735 172,585 142.5 160
LTR 3650 272,230 217,785 180.0 200