SÀNG RUNG

1.             Sàng rung khô và ướt

Resta - May Sang rung kho

                                                            Sàng rung khô

Resta - May Sang rung kho uot

                          Sàng rung ướt và máy làm khô vật liệu

Resta - May sang rung uot va may lam kho vat lieu

                               Sàng rung ướt và máy làm khô vật liệu

Ưu điểm:

  • Công suất sàng cao
  • Có 2 chế độ: khô và ướt
  • Chọn loại mặt sàng – thép hoặc polyurethane
  • Dịch vụ dễ dàng và thuận tiện
  • Bàn sàng có thể xoay tròn

2.             Sàng song (sàng thô)

Resta - May sang song (sang tho)

                                  Sàng song (sàng thô) dưới phễu nạp

Ưu điểm:

  • Công suất cao và độ tin cậy lớn
  • Sàng tới kích thước 700 mm
  • Chi phí vận hành thấp
  • Dịch vụ dễ dàng và thuận tiện

Thông số kỹ thuật (Sàng rung):

Chủng loại/ Ký hiệu Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Số lượng sàng Cỡ hạt đầu vào lớn nhất (mm) Cỡ hạt đầu ra (mm) Công suất động cơ (kW)
1000x3000 1000 3000 2, 3 200 4 - 70 7,5
1200x3000 1200 3000 2, 3 200 4 - 70 7,5
1200x4000 1200 4000 2, 3 200 4 - 70 11 - 15
1600x4000 1600 4000 2, 3, 4 200 4 - 70 11 - 22
1600x5000 1600 5000 2, 3, 4 200 4 - 70 11 - 30
1600x6000 1600 6000 2, 3, 4 200 4 - 70 15 - 37
2000x4000 2000 4000 2, 3, 4 200 4 - 70 11 - 30
2000x5000 2000 5000 2, 3, 4 200 4 - 70 15 - 30
2000x6000 2000 6000 2, 3, 4 200 4 - 70 18,5 - 37
2400x6000 2400 6000 2, 3, 4 200 4 - 70 18,5 - 37
Các sàng rung trên được cung cấp cho các loại sàng khô và sàng ướt, với mặt sàng làm bằng thép hoặc polyurethane.

Thông số kỹ thuật (Sàng Song):

Chủng loại/ Ký hiệu Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Số lượng sàng Kích cỡ đầu vào (mm) Kích cỡ đầu ra (mm) Công suất động cơ (kW)
850x2000 800 2000 2 500 10 - 70 7,5
850x3000 800 3000 2 500 10 - 70 7,5 - 11
1000x2000 1000 2000 2 500 10 - 70 7,5
1000x3000 1000 3000 2 700 10 - 70 7,5 - 11
1000x4000 1000 4000 2 700 10 - 70 15
1600x4000 1600 4000 2 700 10 - 70 18,5

Chủng loại thiết bị Sàng di động và bán di động của Resta:

Chủng loại/ Thiết bị Vật liệu Áp lực nghiền (MPa) Kích cỡ đầu vào (mm) Kích cỡ đầu ra (mm) Công suất (t/h) Khối lượng (t)
C. Thiết bị sàng di động
Thiết bị sàng di động TH1 1200x3000/2 trên khung gầm tải Đá tự nhiên, sỏi, cát, gạch vụn, than, xỉ 0-700 3 kích cỡ đầu ra 60-180 19.5
Thiết bị sàng di động TH2 1600x4000/2 trên khung gầm tải 0-800 150-270 25
D. Thiết bị sàng bán di động
Thiết bị sàng container TK6 900x2200/2 Đá tự nhiên, sỏi, cát, gạch vụn, than, xỉ 700 4 kích cỡ đầu ra 40-80 6.7
Thiết bị sàng container TK6-2 1000x3000/2 700 60-110 7.5
Thiết bị sàng container TK7 1200x3000/2 200 3 kích cỡ đầu ra 60-180 7.5
Thiết bị sàng bán di động TH1 – SE 1200x3000/2 800 4 kích cỡ đầu ra 60-200 15
Thiết bị sàng bán di động TS (xem chi tiết bảng dưới) 200 2-4 kích cỡ đầu ra 60-500 7.5
Thiết bị sàng bán di động TS2 1600x4000/2 700 3 kích cỡ đầu ra 150-270 18

Thiết bị sàng bán di động:

Chủng loại/ Ký hiệu Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Số lượng sàng Kích cỡ đầu vào (mm) Kích cỡ đầu ra (mm) Công suất động cơ (kW)
TS 1000x3000 1000 3000 2, 3 200 4 - 70 7,5
TS 1200x3000 1200 3000 2, 3 200 4 - 70 7,5
TS 1200x4000 1200 4000 2, 3 200 4 - 70 11 - 15
TS 1600x4000 1600 4000 2, 3, 4 200 4 - 70 11 - 22
TS 1600x5000 1600 5000 2, 3, 4 200 4 - 70 11 - 30
TS 1600x6000 1600 6000 2, 3, 4 200 4 - 70 15 - 37
TS 2000x4000 2000 4000 2, 3, 4 200 4 - 70 11 - 30
TS 2000x5000 2000 5000 2, 3, 4 200 4 - 70 15 - 30
TS 2000x6000 2000 6000 2, 3, 4 200 4 - 70 18,5 - 37
TS 2400x6000 2400 6000 2, 3, 4 200 4 - 70 18,5 - 37