Thiết bị cắt tia nước áp suất MACE

MACE(Mobile Abrasive Cutting Equipment) là thiết bị cắt bằng tia nước áp suất cao di động. MACE có hai bộ phận: Bơm nước áp suất cao(PHH) và bộ trộn hạt mài(AMU). Bơm nước áp suất cao có nhiệm vụ cung cấp nước với áp suất 700 bar qua ống mềm tới bộ trộn hạt mài. Khi vào AMU, tia nước được chia thành một dòng nước chính và một dòng đi vòng để trộn hạt mài, sau đó hai dòng nước này hợp lại tạo thành một hỗn hợp. Hỗn hợp tạo ra được dẫn đầu cắt bằng ống cao áp có chiều dài là 500m hoặc lớn hơn. Tại đầu cắt áp lực lớn của nước làm cho hỗn hợp di chuyển với vận tốc cao để có thể cắt được các loại vật liệu.

Quá trình cắt được giám sát bằng camera. Camera này được đặt ở đối tượng cắt và nối với bảng điều khiển có khoảng cách 500m hoặc dài hơn.

Bên cạnh các lợi ích khác, cắt bằng công nghệ tia nước áp suất cao là an toàn đối với các loại vật liệu: không làm ảnh hưởng đến tính chất vật lý, không tăng nhiệt độ và không gây cháy nổ.

Các đặc điểm nổi bật của MACE

  • An toàn: Có thể điều khiển hoạt động từ xa với khoảng cách hàng trăm mét hoặc lớn hơn.
  • Tự hỗ trợ: Nguồn phát và nhiên liệu bơm nước áp suất cao
  • Dễ sử dụng: Bảng điều khiển được thiết kế trực quan.
  • Tính mềm dẻo: Có thể cắt ở nhiều môi trường, nhiều loại vật liệu, nhiều vị trí và các điều kiện khác nhau.
  • Hoạt động được dưới nước: Nhờ sử dụng thiết bị thủy lực
  • Hệ thông trộn AMU với công nghệ độc đáo: Quá trình trộn dễ dàng và nhanh chóng nhờ công nghệ phễu chứa hạt mài độc đáo.

Abrasive Mixing Unit

Maximum working pressure 700 bar (10150 PSI)
Pressure vessel 12 l (3.17 US gallon) volume / 14 kg (30.86 lb)

abrasive

High pressure valves manual
Weight 115 kg (253.58 lb) empty
Size (L x W x H) 725 mm x 500 mm x 780 mm (28.54 x 19.69 x

30.71 inch)

Safety device rupture disc assembly

Operation Parameter

Nozzle size 0.6 mm (0.02 inch)
Maximum working pressure 700 bar (10150 PSI)
Water flow 6 l (1.6 US gallon) / min
Hydraulic power at the nozzle 5,7 kW
Abrasive HPX 80
Abrasive concentration 10 % (mass)
Cutting time with one filling 20 min
Cutting performance (in air) 10 mm (0.39 inch)

steel

115 mm (4.53 inch) / min
25 mm (0.98 inch) steel 46 mm (1.81 inch) / min
50 mm (1.97 inch) steel 21 mm (0.83 inch) / min

Connections

High pressure water inlet quick-release-coupling SSKV
High pressure suspension outlet quick-release-coupling SSKV
Electric power
Pneumatic ---

High Pressure Pump (HPP)

Maximum working pressure 700 bar (10150 PSI)
Water flow 6 l (1.6 US gallon) / min
Water tank 50 l (13.21 US gallon)
High pressure valves Manual
Weight 135 kg (297.68 lb) empty
Size (L x W x H) 900 mm x 580 mm x 710 mm

(35.43 x 22.83 x 27.95 inch)

Safety device safety valve
Engine diesel engine 8 kW, electric starter
Water supply max. 6 bar

Connections

High pressure outlet quick-release-coupling SSKV
High pressure hose between HPP and AMU 2 m (6.56 ft)
Water Inlet /2" quick-release-coupling
Electric power 12 V battery 42 Ah
Pneumatic ---